Thương hiệu: Bubs Goat
Sữa dê Bubs Goat số 2 800g (6-12 tháng)
5.0
795.000đ
MUA 1
795.000đ
Số lượng
Đã thêm thành công
Đã thêm thành công
Thêm vào giỏ hàng
Mua ngay
Nhận Voucher
Chỉ Online
giảm 50K cho đơn 250K
giảm 50K cho đơn 250K
Giảm
50K
Trừ sữa cho trẻ dưới 2T
Thời hạn: 31/07-24/08
Lưu
Chỉ Online
tối đa 120K cho đơn từ 499K
tối đa 120K cho đơn từ 499K
Giảm
15%
Trừ sữa dưới 2T
Thời hạn: 01-24/08
Lưu
Chỉ Online
giảm 100K cho đơn 99K
giảm 100K cho đơn 99K
Giảm
100K
Áp dụng mua một số sản phẩm Tã
Thời hạn: 01-24/08
Lưu
Chỉ Online
Trừ sữa dưới 2T
Trừ sữa dưới 2T
Giảm
15%
Tối đa 60.000đ đơn từ 200.000đ
Đã dùng
62%
Thời hạn: 27/01-31/12
Lưu
Giảm
12%
Trừ sữa 2 tuổi
Thời hạn: 01-24/08
Lưu
Thường Được Mua Cùng
Sản Phẩm Tương Tự
Chi Tiết Sản Phẩm
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi Bubs Easy-Digest Goat Milk Infant Formula 2 thuộc thương hiệu sữa Bubs.

Tỷ lệ pha gợi ý
| Tuổi trẻ sơ sinh | Nước (ml) | Bột (Muỗng)* | Số lần uống/ ngày |
| 6 - 12 tháng | 240 | 4 | 3 |
*1 muỗng đong = 8,8 g bột. Thêm 1 muỗng bột vào mỗi 60 ml nước. Đây chỉ là hướng dẫn chung. Em bé của bạn có thể cần uống nhiều hơn hoặc ít hơn so với chỉ định.
Thành phần
Sữa bột dê (Sữa bột dê (Milk solids) nguyên kem, Tinh chất Whey Protein dê) 35%, Lactose, Hỗn hợp dầu thực vật (Dầu cọ bền vững, Dầu hướng dương có hàm lượng Oleic cao, Dầu hạt cải, Dầu hướng dương, Dầu dừa), Galacto-Oligosaccharide (GOS), Axit Docosahexaenoic (DHA, Từ tảo), Axit arachidonic (ARA), Chất nhũ hóa (Lecithin đậu nành) (322(i),) Cholin Bitartrat, Inositol, Taurin, Chất chống oxy hóa [d-alpha-Tocopherol (307a), Ascorbyl palmitat (304)], L-Carnitin.
Khoáng chất: Natri (Natri clorid), Calci (Calci carbonat), Sắt (Sắt (II) sulphat), Kali (Kali clorid), Magnesi (Magnesi sulphat), Calci (Calci photphat), Kẽm (Kẽm sulfat), Đồng (Đồng sulfat), Kali (Kali Phosphat), Mangan (Mangan sunfat), Selen (Natri Selenit), Natri (Natri citrat), Iod (Kali iodid).
Vitamin: Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin A Acetat (Retinyl acetat), Niacin (Vitamin B3) (Niacinamid), Acid pantothenic (Vitamin B5) (D-pantothenat, calci), Vitamin B12 (Cyanocobalamin), Vitamin D (Cholecalciferol), Biotin (d-Biotin), Vitamin K1 (Phylloquinon (phytomenadion)), Acid folic (Vitamin B9) (Calci-L-methyl-folat), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid).
Lưu ý:
. Sản phẩm có chứa sữa và đậu nành.
Khoáng chất: Natri (Natri clorid), Calci (Calci carbonat), Sắt (Sắt (II) sulphat), Kali (Kali clorid), Magnesi (Magnesi sulphat), Calci (Calci photphat), Kẽm (Kẽm sulfat), Đồng (Đồng sulfat), Kali (Kali Phosphat), Mangan (Mangan sunfat), Selen (Natri Selenit), Natri (Natri citrat), Iod (Kali iodid).
Vitamin: Vitamin C (Natri-L-ascorbat), Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetat), Vitamin A Acetat (Retinyl acetat), Niacin (Vitamin B3) (Niacinamid), Acid pantothenic (Vitamin B5) (D-pantothenat, calci), Vitamin B12 (Cyanocobalamin), Vitamin D (Cholecalciferol), Biotin (d-Biotin), Vitamin K1 (Phylloquinon (phytomenadion)), Acid folic (Vitamin B9) (Calci-L-methyl-folat), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid), Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid).
Lưu ý:
. Sản phẩm có chứa sữa và đậu nành.
. Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ. Các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
. Chỉ sử dụng sản phẩm này theo chỉ dẫn của bác sĩ. Pha chế đúng hướng dẫn. Cho trẻ ăn bằng cốc, thìa hợp vệ sinh.
Xem thêm
Đánh Giá
Gửi
